trung học

  1. enseignement secondaire; secondaire.
    • Các giáo sư trung học
      les professeurs du secondaire;
    • Trung học chuyên nghiệp
      enseignement secondaire spécialisé.
  2. secondaire.
    • Trường trung học
      école secondaire
    • trường trung học chuyên nghiệp
      collège technique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trung học"

trung học
Học sinh trung học đang học bài trong thư viện.